saturated

/'sætʃəreitid/
tính từ
  1. no, bão hoà
  2. thấm đẫm
  3. thẫm, đậm, không hoà màu trắng (màu sắc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "saturated"

Từ có nhắc đến "saturated"

saturated
The artist mixed a saturated blue paint on her palette.