saturer

ngoại động từ
  1. làm bão hòa
  2. làm cho chán chê, làm cho thỏa thuê
    • Saturer la curiosité de quelqu'un
      làm cho thỏa thuê tính tò mò của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "saturer"