sauf

tính từ (giống cái sauve)
  1. thoát nguy, thoát nạn
    • Avoir la vie sauve
      thoát chết
  2. không hề gì, không bị xâm phạm; được bảo toàn
    • Cette partie de la forêt est sauve
      phần đó của rừng không bị xâm phạm
    • L'honneur est sauf
      danh dự được bảo toàn
    • sain et sauf
      xem sain
giới từ
  1. trừ, trừ phi
    • Tous sont contents, sauf lui
      mọi người đều bằng lòng trừ
    • sauf erreur de notre part
      trừ phi chúng tôi lầm
    • sauf à
      (văn học) phải
    • Il acceptera, sauf à s'en repentir plus tard
      anh ấy sẽ nhận, sau này phải hối hận vì thế
    • sauf à... de
      với điều kiện
    • Vous ne serez pas trompé, sauf à vous de prendre vos précautions
      với điều kiệnanh ấy thận trọng, anh sẽ không bị lừa đâu
    • sauf le respect que je vous dois; sauf votre respect
      xem respect

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sauf"

sauf
Tous les animaux sont dans l'enclos, sauf le petit lapin blanc.