sauf

Học thuật
Thân thiện
sauf

Tous les animaux sont dans l'enclos, sauf le petit lapin blanc.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Trừ, ngoại trừ: Dùng để chỉ ra một ngoại lệ, một người, vật hoặc điều kiện không nằm trong phạm vi của một tuyên bố chung.
    • Trừ phi, trừ khi: Dùng để nêu lên một điều kiện ngoại lệ có thể làm thay đổi tình huống.
  2. Tính từ (giống cái: sauve):

    • Thoát nạn, an toàn, không bị xâm phạm: Chỉ trạng thái được bảo vệ, không bị tổn hại hoặc thoát khỏi nguy hiểm.
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Tout le monde est arrivé, sauf Paul. (Mọi người đều đã đến, trừ Paul.)
    • Le magasin est ouvert tous les jours sauf le lundi. (Cửa hàng mở cửa mọi ngày trừ thứ Hai.)
    • Je viendrai, sauf si je suis malade. (Tôi sẽ đến, trừ phi tôi bị ốm.)
  • Tính từ:

    • Les otages sont saufs. (Các con tin đã an toàn.)
    • Son honneur est sauf. (Danh dự của anh ấy được bảo toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sauf à + động từ nguyên thể: (Văn học) phải, với rủi ro là.

    • Il a pris cette décision, sauf à la regretter. (Anh ấy đã đưa ra quyết định đó, phải hối hận về .)
  • Sauf à... de + động từ nguyên thể: Với điều kiện là.

    • Vous réussirez, sauf à bien de travailler. (Bạn sẽ thành công, với điều kiện làm việc chăm chỉ.)
  • Sauf erreur (de ma part): Trừ phi tôi nhầm.

    • Sauf erreur, la réunion est à 15h. (Trừ phi tôi nhầm, cuộc họp lúc 15 giờ.)
  • Sauf avis contraire: Trừ khi thông báo ngược lại.

    • Le projet continue, sauf avis contraire. (Dự án vẫn tiếp tục, trừ khi thông báo ngược lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Sauve (adj, giống cái): Dạng giống cái của tính từ sauf.

    • Elle est sauve. ( ấy đã an toàn.)
  • Sauf-conduit (danh từ giống đực): Giấy thông hành, giấy an toàn.

    • Il a présenté son sauf-conduit. (Anh ấy đã xuất trình giấy thông hành.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ: (ngoại trừ), (trừ ra), (ngoại trừ).
  • Tính từ: (an toàn), (không bị thương tổn), (được bảo tồn).
Thành ngữ liên quan
  • Sain et sauf: Lành lặn an toàn (thoát nạn hoàn toàn).

    • Ils sont rentrés sains et saufs de leur voyage. (Họ đã trở về lành lặn an toàn sau chuyến đi.)
  • Sauf votre respect / Sauf le respect que je vous dois: (Thành kính xin lỗi) Khi nói điều đó có thể bị coi là thiếu tôn trọng.

    • C'est, sauf votre respect, une idée absurde. (Đó, thành kính xin lỗi, là một ý tưởng ngớ ngẩn.)
sauf

Tous les animaux sont dans l'enclos, sauf le petit lapin blanc.

tính từ (giống cái sauve)
  1. thoát nguy, thoát nạn
    • Avoir la vie sauve
      thoát chết
  2. không hề gì, không bị xâm phạm; được bảo toàn
    • Cette partie de la forêt est sauve
      phần đó của rừng không bị xâm phạm
    • L'honneur est sauf
      danh dự được bảo toàn
    • sain et sauf
      xem sain
giới từ
  1. trừ, trừ phi
    • Tous sont contents, sauf lui
      mọi người đều bằng lòng trừ
    • sauf erreur de notre part
      trừ phi chúng tôi lầm
    • sauf à
      (văn học) phải
    • Il acceptera, sauf à s'en repentir plus tard
      anh ấy sẽ nhận, sau này phải hối hận vì thế
    • sauf à... de
      với điều kiện
    • Vous ne serez pas trompé, sauf à vous de prendre vos précautions
      với điều kiệnanh ấy thận trọng, anh sẽ không bị lừa đâu
    • sauf le respect que je vous dois; sauf votre respect
      xem respect