soif

danh từ giống cái
  1. sự khát
    • étancher sa soif
      uống cho khỏi khát
    • Avoir soif
      khát
  2. (nghĩa bóng) sự khát khao
    • La soif de connaître
      sự khát khao hiểu biết
    • boire à sa soif
      uống đã khát
    • boire jusqu'à plus soif
      uống mãi không thôi
    • c'est la faim qui épouse la soif
      hai người cùng nghèo khổ lấy nhau
    • jusqu'à plus soif
      (thông tục) tha hồ
    • quand l'un a soif l'autre veut boire
      hai bên ý hợp tâm đầu
    • rester sur sa soif
      không được thỏa mãn
    • soif de sang
      sự khát máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "soif"

soif
Un enfant boit un grand verre d'eau pour étancher sa soif.