suif

danh từ giống đực
  1. mỡ (động vật)
    • Suif de mouton
      mỡ cừu
  2. (thông tục) lời mắng
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) cuộc cãi nhau
    • Il va y avoir du suif
      sắp cuộc cãi nhau
    • arbre à suif
      cây sòi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "suif"

Từ có nhắc đến "suif"

suif
Un boucher découpe un bloc de suif blanc.