saumon

{{saumons}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) hồi
  2. thỏi (chì, thiếc...)
tính từ (không đổi)
  1. () màu hồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "saumon"

saumon
Le saumon nage à contre-courant dans la rivière.