samoan

/sə'mouən/
tính từ
  1. (thuộc) quần đảo Xa-moa (Thái bình dương)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Xa-moa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

samoan
Un enfant apprend à parler samoan avec sa grand-mère.