samoan

/sə'mouən/
Học thuật
Thân thiện
samoan

Un enfant apprend à parler samoan avec sa grand-mère.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) quần đảo Samoa: Chỉ những nguồn gốc, liên quan hoặc đặc trưng cho quần đảo Samoa ở Nam Thái Bình Dương.
    • (Thuộc về) người Samoa: Chỉ những liên quan đến con người, văn hóa hoặc truyền thống của người dân bản địa Samoa.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Samoa: Ngôn ngữ chính thức của Samoa Samoa thuộc Mỹ, thuộc nhóm ngôn ngữ Polynesia.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La culture samoane est riche et ancienne. (Văn hóa Samoa rất phong phú lâu đời.)
    • Ils ont acheté un tapis traditionnel samoan. (Họ đã mua một tấm thảm truyền thống Samoa.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Il apprend le samoan à l'université. (Anh ấy đang học tiếng Samoa ở trường đại học.)
    • Le samoan est une langue polynésienne. (Tiếng Samoa là một ngôn ngữ Polynesia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à la manière samoane": theo cách thức/phong cách Samoa.
    • Ils nous ont accueillis à la manière samoane. (Họ đã đón tiếp chúng tôi theo cách thức Samoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Samoan, samoane (adj): Dạng tính từ giống đực giống cái.
  • Samoa (n.pr.f): Tên quốc gia/quần đảo Samoa.
  • Samoan, Samoane (n): Người Samoa (danh từ chỉ người, giống đực giống cái).
Từ đồng nghĩa
  • De Samoa: (cụm từ) thuộc về Samoa. (Ví dụ: - các đảo của Samoa).
  • Polynésien(ne) (adj): (thuộc) Polynesia - có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn để chỉ khu vực, trong đó bao gồm Samoa.
samoan

Un enfant apprend à parler samoan avec sa grand-mère.

tính từ
  1. (thuộc) quần đảo Xa-moa (Thái bình dương)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Xa-moa

Từ gần giống