sauvagin

tính từ
  1. (săn bắn) (có mùi vị) hôi chim (mùi riêng của một số chim)
danh từ giống đực
  1. (săn bắn) mùi vị hôi chim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sauvagin"

sauvagin
Le chasseur remarque l'odeur sauvagine du canard.