scénique

tính từ
  1. xem scène 1
    • Art scénique
      nghệ thuật sân khấu
    • Valeur scénique d'un pièce
      giá trị (về mặt) sân khấu của một vở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "scénique"

scénique
La route scénique serpente à travers les montagnes.