scander

ngoại động từ
  1. ngắt nhịp (câu thơ)
  2. ngâm nhấn nhịp (thơ)
  3. nhấn mạnh, nhấn giọng; dằn từng tiếng
    • Scander certains passages d'un discours
      nhấn mạnh một số đoạn trong bài nói
    • Scander les mots
      dằn từng từ
    • parole scandée
      (y học) như scansion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scander"