scaur

/skɔ:/
danh từ ((cũng) scar)
  1. vách núi lởm chởm
  2. vách đá nhô ra (ở biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

scaur
A lone seabird perches on a rocky scaur overlooking the ocean.