scary

/'skeəri/
tính từ
  1. làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "scary"

scary
A child hides behind a pillow while watching a scary movie.