scour

/'skauə/
danh từ
  1. sự lau chùi, sự cọ
  2. sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...)
  3. thuốc tẩy vải
  4. bệnh ỉa chảy (của động vật)
ngoại động từ
  1. lau, chùi cọ
  2. xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...)
  3. tẩy, gột (quần áo)
  4. tẩy (ruột)
động từ
  1. sục vội sục vàng, sục tìm
    • to scour the coast
      sục vội sục vàng ven biển
  2. đi lướt qua, đi lướt qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scour"

scour
The police scoured the countryside for the missing hiker.