scar

/skɑ:/
danh từ
  1. (như) scaur
  2. sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ rụng)
  3. (nghĩa bóng) mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ
    • scars upon one's reputation
      những vết nhơ cho thanh danh
động từ
  1. sẹo; để lại vết sẹo
  2. thành sẹo, khỏi (vết thương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "scar"

scar
A small scar is visible on the boy's knee from his fall last summer.