verge

/və:dʤ/
Học thuật
Thân thiện
verge

She walks along the grassy verge beside the quiet country road.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bờ, ven, rìa: Chỉ phần ranh giới, mép ngoài cùng của một khu vực hoặc bề mặt.
    • Giới hạn, ngưỡng cửa: Chỉ điểm sắp xảy ra một sự kiện hoặc thay đổi quan trọng.
  2. Nội động từ:

    • Tiến sát gần, xế về: Diễn tả hành động di chuyển hoặc phát triển đến gần một trạng thái, giới hạn, hoặc điểm nào đó.
    • Gần như, suýt: Diễn tả một trạng thái rất gần với một đặc điểm hoặc phẩm chất nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Wildflowers grew on the verge of the forest. (Những bông hoa dại mọc ở ven rừng.)
    • She was on the verge of a major discovery. ( ấy đangtrên bờ vực của một khám phá lớn.)
  • Nội động từ:

    • The discussion verged on becoming an argument. (Cuộc thảo luận suýt nữa trở thành một cuộc tranh cãi.)
    • His tone verged towards hostility. (Giọng điệu của anh ta nghiêng về sự thù địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the verge of (something)": ở trên bờ vực, sắp sửa (xảy ra việc đó).

    • The country is on the verge of an economic crisis. (Đất nước đang trên bờ vực của một cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • "to verge on (something)": gần như, suýt, sát với (một trạng thái hoặc phẩm chất nào đó, thường tiêu cực).

    • His arrogance verges on rudeness. (Sự kiêu ngạo của anh ta gần nhưthô lỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Brink (n): bờ, mép (thường dùng cho vực thẳm, sự kiện quan trọng). Gần nghĩa với "verge" khi chỉ "ngưỡng cửa".

    • on the brink of war (trên bờ vực chiến tranh)
  • Threshold (n): ngưỡng cửa. Thường dùng cho điểm bắt đầu của một trải nghiệm hoặc trạng thái mới.

    • at the threshold of a new era (ở ngưỡng cửa của một kỷ nguyên mới)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Edge (rìa, cạnh), brink (bờ vực), threshold (ngưỡng cửa), border (biên giới, viền).
  • Động từ: Border on (giáp ranh, gần như), approach (tiến gần đến), tend towards ( xu hướng về phía).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Verge on: (như đã giải thíchmục "Cách sử dụng nâng cao") sát gần, gần như là.
    • Her generosity verges on extravagance. (Lòng hào phóng của ấy gần nhưsự phung phí.)
Thành ngữ liên quan
  • On the verge: (thường đi kèm giới từ "of") ở trong tình trạng sắp sửa xảy ra điều đó.
    • He was on the verge of giving up. (Anh ấy đã sắp sửa bỏ cuộc.)
verge

She walks along the grassy verge beside the quiet country road.

danh từ
  1. bờ, ven
    • the verge of road
      ven đường
    • the verge of a forest
      ven rừng
  2. bờ cỏ (của luống hoa...)
  3. (kỹ thuật) thanh, cần
  4. (kiến trúc) thân cột
  5. (kiến trúc) rìa mái đầu hồi
  6. (tôn giáo) gậy quyền

Idioms

  • on the verge of
    sắp, gần, suýt
nội động từ
  1. nghiêng, xế
    • the sun was verging towards the horizon
      mặt trời xế về chân trời
  2. tiến sát gần
    • he is verging towards sixty
      ông ấy gần sáu mươi tuổi

Idioms

  • to verge on
    sát gần, giáp, kề, gần như