verge

/və:dʤ/
danh từ
  1. bờ, ven
    • the verge of road
      ven đường
    • the verge of a forest
      ven rừng
  2. bờ cỏ (của luống hoa...)
  3. (kỹ thuật) thanh, cần
  4. (kiến trúc) thân cột
  5. (kiến trúc) rìa mái đầu hồi
  6. (tôn giáo) gậy quyền

Idioms

  • on the verge of
    sắp, gần, suýt
nội động từ
  1. nghiêng, xế
    • the sun was verging towards the horizon
      mặt trời xế về chân trời
  2. tiến sát gần
    • he is verging towards sixty
      ông ấy gần sáu mươi tuổi

Idioms

  • to verge on
    sát gần, giáp, kề, gần như

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "verge"

verge
She walks along the grassy verge beside the quiet country road.