wand

/wɔnd/
danh từ
  1. đũa thần, gậy phép (của tiên, thầy phù thuỷ)
  2. que đánh nhịp (của nhạc trưởng)
  3. gậy quyền, quyền trượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "wand"

wand
The conductor raises the wand to begin the symphony.