sclerosis

/skliə'rousis/ Cách viết khác : (scleroma) /skliə'roumə/
Học thuật
Thân thiện
sclerosis

The doctor examined the patient's X-ray showing signs of sclerosis.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):

    • Sự cứng: Một tình trạng bệnh trong đó các của cơ thể trở nên cứng dày lên một cách bất thường do sự phát triển quá mức của liên kết.
    • Bệnh cứng: Dùng để chỉ các bệnh cụ thể đặc điểm hiện tượng cứng .
  2. Danh từ (Thực vật học):

    • Sự hóa cứng: Quá trình màng tế bào thực vật trở nên cứng hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Y học):
    • Multiple sclerosis is a disease of the central nervous system. (Bệnh đa cứng một bệnh của hệ thần kinh trung ương.)
    • The doctor diagnosed arterial sclerosis. (Bác sĩ chẩn đoán chứng cứng động mạch.)
  • Danh từ (Thực vật học):
    • Sclerosis of the cell wall is a natural process in some plants. (Sự hóa cứng của thành tế bào một quá trình tự nhiênmột số loài thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undergo sclerosis": trải qua quá trình cứng.
    • The tissue began to undergo sclerosis after the chronic inflammation. ( bắt đầu trải qua quá trình cứng sau tình trạng viêm mãn tính.)
Biến thể từ liên quan
  • Sclerotic (tính từ): thuộc về hoặc tính chất cứng.
    • The patient showed sclerotic changes in the blood vessels. (Bệnh nhân cho thấy những thay đổi tính cứng trong các mạch máu.)
  • Scleroma (danh từ): một từ đồng nghĩa khác của "sclerosis", cũng có nghĩa sự cứng.
  • Arteriosclerosis (danh từ): chứng cứng động mạch.
  • Multiple Sclerosis (MS) (danh từ): bệnh đa cứng.
Từ đồng nghĩa
  • Hardening: sự làm cứng, sự cứng lại (nghĩa chung).
  • Induration: sự hóa cứng, chai cứng (thường dùng trong y học).
Thành ngữ liên quan
sclerosis

The doctor examined the patient's X-ray showing signs of sclerosis.

danh từ
  1. (y học) sự cứng
  2. (thực vật học) sự hoá cứng (màng tế bào)