scoundrelly

/'skaundrəli/
Học thuật
Thân thiện
scoundrelly

The captain was set adrift by his scoundrelly crew.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lại, du thủ du thực, đê tiện: Dùng để miêu tả hành vi, tính cách hoặc bản chất của một người cực kỳ hèn hạ, thiếu đạo đức không đáng tin cậy, giống như một kẻlại (scoundrel).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was known for his scoundrelly tricks to cheat people out of their money. (Hắn ta nổi tiếng với những mánh khóe lại để lừa tiền của người khác.)
    • The scoundrelly merchant sold fake medicine to the poor villagers. (Tên thương nhân đê tiện đã bán thuốc giả cho dân làng nghèo.)
    • I cannot tolerate such scoundrelly behavior. (Tôi không thể chịu đựng được hành vi du thủ du thực như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái trang trọng hoặc cổ điển, thường xuất hiện trong văn chương, phim ảnh lịch sử hoặc khi muốn nhấn mạnh mức độ đáng khinh, đáng ghét của một hành vi xấu xa.
    • The novel depicts the scoundrelly plots of the court advisor. (Cuốn tiểu thuyết mô tả những âm mưu đê hèn của vị cố vấn triều đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Scoundrel (danh từ): kẻlại, kẻ đê tiện.
    • That scoundrel stole my wallet! (Tên lại đó đã lấy trộm của tôi!)
  • Rascally (tính từ): láu cá, tinh quái, có thể mang nghĩa gây phiền toái nhưng đôi khi không hoàn toàn ác ý như "scoundrelly".
  • Roguish (tính từ): tinh quái, phóng túng, có thể chỉ sự nghịch ngợm hơn sự đê tiện.
Từ đồng nghĩa
  • Despicable: đáng khinh, đê tiện.
  • Villainous: gian ác, xấu xa (như nhân vật phản diện).
  • Dastardly: hèn hạ, nhút nhát độc ác.
  • Unprincipled: vô nguyên tắc, không chuẩn mực đạo đức.
Từ trái nghĩa
  • Honorable: đáng kính, danh giá.
  • Noble: cao thượng.
  • Principled: nguyên tắc.
  • Virtuous: đức hạnh.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "scoundrelly". Các thành ngữ thường sử dụng danh từ "scoundrel", dụ: "a complete scoundrel" - một tênlại hoàn toàn.)
scoundrelly

The captain was set adrift by his scoundrelly crew.

tính từ
  1. lại, du thủ du thực

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống