roguish

/'rougiʃ/
tính từ
  1. đểu, xỏ ba que; gian giảo
  2. láu cá, ranh ma; tinh nghịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "roguish"

Từ có nhắc đến "roguish"

roguish
The young man gave a roguish grin as he tipped his hat.