scrounge

/skraundʤ/
ngoại động từ
  1. (từ lóng) ăn cắp, xoáy, nẫng
  2. ăn xin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "scrounge"

scrounge
The puppy scrounges for fallen crumbs under the kitchen table.