scrupule

danh từ giống đực
  1. sự ngại ngừng, sự đắn đo
    • étaler son luxe sans scrupule
      phô trương sự xa hoa của mình không chút ngại ngùng
  2. sự chu đáo
    • Faire quelque chose avec scrupule
      làm việcchu đáo
  3. (khoa (đo lường), từ nghĩa ) scrupule (bằng 1, 137 gam)
    • se faire un scrupule de quelque chose
      ngại làm điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "scrupule"

Từ có nhắc đến "scrupule"

scrupule
Une personne fait preuve de scrupule en vérifiant soigneusement son travail.