scrutiny

/'skru:tini/
danh từ
  1. sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ
  2. sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận
  3. sự kiểm tra lại phiếu (khi sự sát nút hay nghi ngờ gian lận)
    • to demand a scrutiny
      đòi sự kiểm tra lại phiếu bầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

scrutiny
The inspector gave the document one final, careful scrutiny.