scythe

/saið/
danh từ
  1. cái hái hớt cỏ, cái phồ
ngoại động từ
  1. cắt (cỏ) bằng phồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scythe"

scythe
A farmer uses a scythe to cut tall grass in the field.