soothe

/su:ð/
ngoại động từ
  1. làm dịu, làm nguội (tình cảm...), làm đỡ (đau)
  2. vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "soothe"

Từ có nhắc đến "soothe"

soothe
The nurse gives the child a warm drink to soothe her sore throat.