swathe

/sweið/
danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải băng; băng
ngoại động từ
  1. băng, quần băng; quần lót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "swathe"

swathe
The nurse applied a clean swathe to the patient's arm.