phắt

  1. Pat
    • Đứng phắt dậy
      To stand up pat, to jump to one's feet
    • Làm phắt cho xong
      To get something done pat
    • Phăn phắt (láy, ý tăng)
      Fast and neat
    • Phát cỏ phăn phắt một lúc đã hết cả vườn
      To scythe the grass of whole garden fast and neatly in a moment

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "phắt"

phắt
Đứa bé phắt tay lấy quả bóng trên bàn.