seethe

/si:ð/
động từ seethed
  1. sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động
    • to be seething with hatred
      sôi sục căm thù
    • enthusiam is seething in brain
      niềm phấn khởi đang sôi nổi trong tâm trí
    • the country is seething with labour unrest
      cả vùng đang náo động lên công nhân đấu tranh
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) nấu sôi, đun sôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "seethe"

seethe
The water in the pot began to seethe.