se fier

tự động từ
  1. tin vào, phó thác vào
    • Se fier à son ami
      tin vào người bạn thân
    • il ne s'y fie pas
      chẳng liều làm thế đâu
    • ne pas se fier à ses oreilles
      không tin ở tai mình
    • ne pas se fier à ses yeux
      không tin ở mắt mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

se fier
On ne doit pas se fier aux apparences.