suffire

nội động từ
  1. đủ, đủ để
    • Cela suffit à son bonheur
      thế cũng đủ cho sung sướng
    • Un rien suffit pour le mettre en colère
      một điều không đâu đủ để làm cho nổi giận
  2. đáp ứng đủ; làm đủ
    • Suffire aux besoins de sa famille
      đáp ứng đủ nhu cầu của gia đình
    • Suffire à ses obligations
      làm đủ nhiệm vụ
    • ça suffit; cela me suffit
      thôi đủ rồi (đứng làm nữa, đừng nói nữa)
không ngôi
  1. đủ rồi
    • Il suffit
      (từ , nghĩa ) thế đủ rồi (đừng làm nữa, đừng nói nữa)
    • il suffit de
      chỉ cần
    • Il suffit d'une fois
      chỉ cần một lần thôi
    • il suffit que
      chỉ cần
    • Il suffit que vous veniez
      chỉ cần anh đến thôi
    • ami ou ennemi, il suffit qu'on me craigne
      bạn hay thù cũng vậy, chỉ cần họ sợ tôi mà thôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "suffire"

Từ có nhắc đến "suffire"