se remplir

tự động từ
  1. đầy
    • La bouteille se remplit de vin
      chai đầy rượu
  2. chất đầy
    • Se remplir la tête de chimères
      chất đầy óc những ảo tưởng
  3. (thông tục) ăn no nê, uống chán chê
    • Se remplir de viande
      ăn thịt no nê
    • Se remplir d'alcool
      uống rượu chán chê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa