nettoyer

ngoại động từ
  1. lau chùi, cọ rửa, dọn sạch
    • Nettoyer une chambre
      lau chùi một căn phòng
    • Nettoyer le paddy
      sàng sảy thóc
  2. quét sạch, trừ khử
    • Nettoyer le pays des agresseurs
      quét sạch bọn xâm lược ra khỏi đất nước
  3. quơ sạch, vơ vét sạch
    • Les cambrioleurs ont nettoyé la maison
      bọn kẻ trộm vơ vét sạch ngôi nhà
  4. (nghĩa bóng) tẩy, tẩy sạch
    • Nettoyer son cerveau
      tẩy não
  5. (tiếng lóng, biệt ngữ) khử đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nettoyer"