creuser

ngoại động từ
  1. đào
    • Creuser la terre
      đào đất
    • Creuser un puits
      đào giếng
  2. làm hõm
    • Creuser les joues
      làm hõm
  3. (nghĩa bóng) đào sâu
    • Creuser une question
      đào sâu một vấn đề
    • creuser l'estomac
      làm cho đói bụng
    • creuser sa fosse; creuser son tombeau
      tự đào mồ chôn mình, tự làm hại mình
    • creuser son sillon
      xem sillon
    • creuser un abîme devant qqn
      làm tiêu tan sự nghiệp của ai
    • creuser un abîme entre amis
      đào sâu hố chia rẽ giữa bạn bè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "creuser"