se tirer

tự động từ
  1. rút ra khỏi, thoát khỏi
    • Se tirer d'une situation délicate
      thoát ra khỏi một tình thế khó xử
  2. làm tròn
    • Il s'est bien tiré de sa mission
      anh ấy đã làm tròn nhiệm vụ được giao
  3. kéo dài
    • La séance se tire
      buổi họp kéo dài
  4. sệ ra, dài ra
    • Ses joues se tirent
      ta sệ ra
  5. chuồn đi
    • Il s'est tiré en douce
      len lén chuồn đi
    • s'en tirer
      khỏi bệnh, thoát khỏi khó khăn; (thân mật) xoay xở cho qua ngày
    • se tirer d'affaire
      xem affaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan