secant
/'si:kənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Toán học):
- Cát tuyến: Một đường thẳng cắt một đường cong tại hai điểm hoặc nhiều hơn.
- Sec (viết tắt của secant): Trong lượng giác, đây là tỉ số của cạnh huyền chia cho cạnh kề trong một tam giác vuông. Nó là hàm lượng giác nghịch đảo của cosin (cos).
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Cát tuyến):
- Draw a secant that intersects the circle at two points. (Hãy vẽ một cát tuyến cắt đường tròn tại hai điểm.)
- The secant line touches the curve in two places. (Đường cát tuyến chạm vào đường cong tại hai vị trí.)
Danh từ (Hàm lượng giác):
- The secant of angle θ is defined as sec(θ) = hypotenuse/adjacent. (Sec của góc θ được định nghĩa là sec(θ) = cạnh huyền/cạnh kề.)
- If cos(θ) = 0.5, then sec(θ) = 2. (Nếu cos(θ) = 0.5, thì sec(θ) = 2.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Secant method" (Phương pháp cát tuyến): Một phương pháp số dùng để tìm nghiệm gần đúng của phương trình, sử dụng các đường cát tuyến để xấp xỉ.
- The secant method is often faster than the bisection method. (Phương pháp cát tuyến thường nhanh hơn phương pháp chia đôi.)
Biến thể và từ gần giống
Sec (viết tắt): Dạng viết tắt thông dụng của "secant" trong lượng giác và tính toán.
- Calculate the sec of 60 degrees. (Hãy tính sec của 60 độ.)
Secant line (Cát tuyến): Cụm từ đầy đủ để chỉ đường cát tuyến.
Từ đồng nghĩa
- Cutting line: Đường cắt (nghĩa hình học, chỉ đường cắt qua một hình).
- Intersecting line: Đường giao nhau (nghĩa chung cho đường thẳng cắt một đường khác).
Lưu ý
- Từ "secant" có hai nghĩa toán học riêng biệt: một trong hình học (đường cắt) và một trong lượng giác (hàm sec). Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa được sử dụng.
- Trong lượng giác, hàm secant (sec) là nghịch đảo của hàm cosine (cos): sec(θ) = 1 / cos(θ). Nó không được xác định khi cos(θ) = 0.
tính từ
- (toán học) cắt
danh từ
- (toán học) đường cắt, cát tuyến
- sec (lượng giác)