secund

/si'kʌnd/
Học thuật
Thân thiện
secund

The flowers are arranged in a secund pattern along the stem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Một phía, xếp một phía: Thuật ngữ sinh vật học dùng để mô tả các bộ phận (như hoa, ) chỉ mọc hoặc phát triển về một phía của trục chính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The secund arrangement of flowers on the stem is characteristic of this species. (Sự sắp xếp một phía của các bóa hoa trên thân đặc trưng của loài này.)
    • Botanists noted the secund leaves along the branch. (Các nhà thực vật học ghi nhận những chiếc xếp một phía dọc theo cành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "secund inflorescence": cụm hoa một phía.
    • The plant is easily identified by its secund inflorescence. (Cây này dễ dàng được nhận diện bởi cụm hoa một phía của .)
Biến thể từ gần giống
  • Secundly (phó từ): một cách một phía.
    • The flowers are arranged secundly along the rachis. (Các bông hoa được sắp xếp một phía dọc theo cuống chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Unilateral: một bên, một phía (trong ngữ cảnh chung).
  • One-sided: một phía.
Lưu ý
  • Từ "secund" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản sinh vật học, thực vật học hoặc mô tả khoa học. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
secund

The flowers are arranged in a secund pattern along the stem.

tính từ
  1. (sinh vật học) một phía, xếp một phía