scanty

/'skænti/
tính từ
  1. ít, thiếu, không đủ
    • scanty income
      tiền thu nhập ít ỏi
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhỏ, chật hẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scanty"

scanty
The farmer surveyed his scanty harvest with concern.