segment

/'segmənt/
danh từ
  1. đoạn, khúc, đốt, miếng
    • a segment of and orange
      một miếng cam
  2. (toán học) đoạn, phân
    • a segment of a straight line
      đoạn đường thẳng (giữa hai điểm)
    • a segment of a circle
      hình viên phân
    • a segment of a sphere
      hình cầu phân
động từ
  1. cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng
  2. (số nhiều) phân đoạn, phân đốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "segment"

Từ có nhắc đến "segment"

segment
A child separates an orange into its segments.