segment

/'segmənt/
danh từ giống đực
  1. đoạn, đốt, khúc
    • Segment de droite
      (toán học) đoạn đường thẳng
    • Segment inférieur de l'utérus
      (giải phẫu) đoạn dưới của dạ con
    • Segment d'annélide
      (động vật học) đốt giun đốt
    • Segment d'antenne
      (động vật học) đốt râu
  2. (cơ học) vòng găng, xecmăng
    • Segment de piston
      vòng găng pittông
    • segment de cercle
      (toán học) hình viên phân
    • segment pulmonaire
      (giải phẫu) phân thùy phổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "segment"

segment
Un segment relie deux points sur une feuille de papier.