seismal

/'saizməl/ Cách viết khác : (seismic) /'saizmik/
Học thuật
Thân thiện
seismal

The seismal activity caused the books to fall from the shelf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) động đất, (thuộc về) địa chấn: Mô tả những thứ liên quan đến, bị gây ra bởi, hoặc đặc tính của một trận động đất hoặc rung chấn của vỏ Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The region shows high seismal activity. (Khu vực này cho thấy hoạt động địa chấn cao.)
    • Scientists are studying the seismal waves from the earthquake. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu các sóng địa chấn từ trận động đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "seismal disturbance": sự nhiễu loạn địa chấn, chỉ sự xáo trộn hoặc rung động trong lòng đất.
    • The instruments detected a minor seismal disturbance. (Các thiết bị đã phát hiện một sự nhiễu loạn địa chấn nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Seismic (adj): (thuộc) động đất, (thuộc) địa chấn. Đây biến thể phổ biến hơn của "seismal".
    • Seismic research is crucial for earthquake prediction. (Nghiên cứu địa chấn rất quan trọng cho việc dự đoán động đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Earthquake-related: liên quan đến động đất.
  • Tectonic: (thuộc về) kiến tạo, thường dùng trong các hiện tượng liên quan đến chuyển động của các mảng vỏ Trái Đất.
seismal

The seismal activity caused the books to fall from the shelf.

tính từ
  1. (thuộc) động đất, (thuộc) địa chấn

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "seismal"