seismal

/'saizməl/ Cách viết khác : (seismic) /'saizmik/
tính từ
  1. (thuộc) động đất, (thuộc) địa chấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "seismal"

seismal
The seismal activity caused the books to fall from the shelf.