unstable

/' n'steibl/
Học thuật
Thân thiện
unstable

The tower proved to be unstable in the high wind.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ổn định, không vững chắc: Trạng thái dễ bị thay đổi, đổ vỡ hoặc sụp đổ, thiếu sự cân bằng hoặc cố định.
    • Hay thay đổi, không kiên định: Dùng để mô tả tính tình, cảm xúc hoặc ý kiến thường xuyên thay đổi một cách khó lường.
    • Dễ bị phân hủy hoặc phản ứng: Trong hóa học, chỉ một chất dễ dàng thay đổi cấu trúc hoặc tham gia phản ứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old chair is very unstable. (Chiếc ghế rất không vững.)
    • The patient's condition remains unstable. (Tình trạng của bệnh nhân vẫn không ổn định.)
    • He has an unstable personality. (Anh ấy tính cách không ổn định.)
    • This chemical compound is highly unstable at room temperature. (Hợp chất hóa học này rất dễ phân hủynhiệt độ phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "emotionally unstable": không ổn định về mặt cảm xúc.

    • After the trauma, she became emotionally unstable. (Sau chấn thương, ấy trở nên không ổn định về mặt cảm xúc.)
  • "politically unstable": bất ổn về chính trị.

    • The region has been politically unstable for decades. (Khu vực này đã bất ổn về chính trị trong nhiều thập kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Instability (danh từ): sự bất ổn, tính không ổn định.

    • The instability of the government worried investors. (Sự bất ổn của chính phủ khiến các nhà đầu lo lắng.)
  • Stable (tính từ, trái nghĩa): ổn định, vững chắc.

    • We need a stable platform for this experiment. (Chúng ta cần một nền tảng ổn định cho thí nghiệm này.)
Từ đồng nghĩa
  • Unsteady: không vững, chập chờn.
  • Volatile: dễ bay hơi, dễ biến động (thường cho thị trường hoặc tính khí).
  • Precarious: bấp bênh, không chắc chắn.
  • Inconstant: hay thay đổi, không kiên định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "unstable" một tính từ, không hình thành phrasal verbs. Các cụm từ thường sự kết hợp với danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • On shaky ground: Ở trong tình thế bấp bênh, không vững chắc (nghĩa tương tự).
    • His argument is on very shaky ground. (Lập luận của anh ta rất không vững chắc.)
unstable

The tower proved to be unstable in the high wind.

tính từ
  1. không ổn định, không vững, không chắc, không bền
  2. hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình)