self-confidence
/'self'kɔnfidəns/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự tự tin, lòng tự tin: Cảm giác tin tưởng vào khả năng, phẩm chất và phán đoán của chính mình. Đây là trạng thái tinh thần khi một người cảm thấy chắc chắn về bản thân và không dễ bị dao động bởi sự chỉ trích hay thất bại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Her self-confidence allowed her to speak in front of a large audience. (Lòng tự tin của cô ấy cho phép cô phát biểu trước một đám đông lớn.)
- Lack of self-confidence can hold you back from trying new things. (Thiếu sự tự tin có thể ngăn cản bạn thử những điều mới.)
- He gained self-confidence after completing the difficult project. (Anh ấy có được lòng tự tin sau khi hoàn thành dự án khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to exude self-confidence": toát ra sự tự tin, thể hiện sự tự tin một cách rõ ràng.
- The CEO exudes self-confidence in every meeting. (Vị CEO toát ra sự tự tin trong mọi cuộc họp.)
"a boost in self-confidence": sự gia tăng, sự củng cố lòng tự tin.
- Winning the competition gave her a huge boost in self-confidence. (Chiến thắng cuộc thi đã cho cô ấy một sự củng cố lớn về lòng tự tin.)
Biến thể và từ gần giống
Self-confident (adj): tự tin (tính từ).
- She is a very self-confident speaker. (Cô ấy là một diễn giả rất tự tin.)
Confidence (n): sự tin tưởng, lòng tin (nói chung, có thể là tin vào người khác hoặc vào bản thân).
- I have complete confidence in your abilities. (Tôi hoàn toàn tin tưởng vào khả năng của bạn.)
Từ đồng nghĩa
- Assurance: sự tự tin, sự chắc chắn (nhấn mạnh sự không nghi ngờ).
- Self-assurance: sự tự tin vào bản thân.
- Self-esteem: lòng tự trọng (cảm nhận về giá trị bản thân, có liên quan chặt chẽ).
Thành ngữ liên quan
- "Fake it till you make it": (Thành ngữ ám chỉ việc) Giả vờ tự tin cho đến khi bạn thực sự có được nó. Đây là một cách tiếp cận để xây dựng .
- When I started my new job, I had to fake it till I made it to build my self-confidence. (Khi tôi bắt đầu công việc mới, tôi phải giả vờ tự tin cho đến khi tôi thực sự có được nó để xây dựng lòng tự tin.)
danh từ
- sự tự tin; lòng tự tin