assurance

/ə'ʃuərəns/
danh từ
  1. sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc
  2. sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo
  3. sự tự tin
  4. sự trơ tráo, sựliêm sỉ
    • to have the assurance to do something
      dám trơ tráo làm việc
  5. (pháp ) bảo hiểm
    • life assurance
      bảo hiểm tính mệnh

Idioms

  • to make assurance double sure
    để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "assurance"

assurance
The manager gave the team his assurance that their jobs were secure.