self-contained

/'selfkən'teind/
tính từ
  1. kín đào, dè dặt, không cởi mở (người)
  2. tự chủ
  3. tất cả các bộ phận nằmbên trong (máy)
  4. tự túc; không phụ thuộc; độc lập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

self-contained
The university is like a self-contained city with shops and all amenities.