sellette

danh từ giống cái
  1. ghế bị cáo
  2. ghế treo (của thợ xây)
  3. bàn điêu khắc nhỏ
    • être sur la sellette
      (thân mật) bị đưa lên mâm
    • mettre (tenir) quelqu'un sur la sellette
      hỏi vặn ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sellette"

sellette
L'accusé est assis sur la sellette pendant le procès.