sellette

Học thuật
Thân thiện
sellette

L'accusé est assis sur la sellette pendant le procès.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ghế bị cáo: Một chiếc ghế nhỏ, thường thấp, nơi bị cáo phải ngồi trước tòa án trong các phiên tòa xét xử thời xưa.
    • Ghế treo (của thợ xây): Một loại ghế hoặc chỗ ngồi tạm thời được treo lên, thường dùng cho thợ xây hoặc công nhân khi làm việc trên cao.
    • Bàn điêu khắc nhỏ: Một chiếc bàn nhỏ, thường có thể xoay, được sử dụng bởi các nhà điêu khắc để đặt xoay chuyển tác phẩm của họ trong khi làm việc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'accusé était assis sur une sellette en bois. (Bị cáo ngồi trên một chiếc ghế bị cáo bằng gỗ.)
    • Le sculpteur pose l'argile sur sa sellette. (Nhà điêu khắc đặt đất sét lên chiếc bàn điêu khắc nhỏ của mình.)
    • Les ouvriers installent des sellettes pour travailler en hauteur. (Các công nhân lắp đặt những chiếc ghế treo để làm việc trên cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sur la sellette (thành ngữ, thân mật): Bị đưa lên mâm, bị chất vấn hoặc bị chỉ trích gay gắt, ở trong tình thế khó khăn phải giải trình.

    • Le ministre est sur la sellette après ce scandale. (Vị bộ trưởng bị đưa lên mâm sau vụ bê bối này.)
  • Mettre (tenir) quelqu'un sur la sellette (thành ngữ): Hỏi vặn ai, chất vấn ai một cách kỹ lưỡng gây khó dễ.

    • Le journaliste a tenu le maire sur la sellette pendant l'interview. (Nhà báo đã hỏi vặn vị thị trưởng trong suốt cuộc phỏng vấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Selle (danh từ giống cái): Yên ngựa; chỗ ngồi (xe đạp); ghế (vệ sinh).
  • Sellier (danh từ): Thợ làm yên ngựa, thợ đóng yên.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens de "ghế bị cáo": Banc des accusés.
  • Pour le sens de "être sur la sellette": Être dans la ligne de mire, être sous le feu des critiques.
Thành ngữ liên quan
  • Être sur la sellette: (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
  • Mettre/tenir quelqu'un sur la sellette: (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
sellette

L'accusé est assis sur la sellette pendant le procès.

danh từ giống cái
  1. ghế bị cáo
  2. ghế treo (của thợ xây)
  3. bàn điêu khắc nhỏ
    • être sur la sellette
      (thân mật) bị đưa lên mâm
    • mettre (tenir) quelqu'un sur la sellette
      hỏi vặn ai

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sellette"