saleté

danh từ giống cái
  1. sự bẩn thỉu, tính bẩn thỉu; đồ bẩn, rác rưởi, cứt
    • La saleté d'une rue
      sự bẩn thỉu của một đường phố
    • Plein de saletés
      đầy rác rưởi
    • Le chat a fait ses saletés dans la cuisine
      mèo đã ỉa trong nhà bếp
  2. sự thô bỉ, sự tục tĩu; hành động thô bỉ, lời tục tĩu
    • Dire des saletés
      nói những lời tục tĩu
    • écoeuré par toutes les saletés qu'on a vues
      ghê tởm về những điều thô bỉ đã trông thấy
  3. (thân mật) vật vô giá trị
    • Pourquoi acheter ces saletés?
      mua những vật vô giá trị này làm gì?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

saleté
La rue est pleine de saletés après la fête.