sensibility

/,sensi'biliti/
danh từ
  1. tri giác, cảm giác
  2. tính đa cảm, tính dễ cảm
  3. (số nhiều) sự nhạy cảm
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nhạy, độ nhạy (của dụng cụ khoa học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sensibility"

Từ có nhắc đến "sensibility"

sensibility
A person's sensibility to light makes them squint in bright sunshine.