insensibility
/in'sensə'biliti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự bất tỉnh, trạng thái mê man: Trạng thái không còn nhận thức, thường do chấn thương, bệnh tật hoặc tác động mạnh.
- Tính không xúc cảm, sự vô cảm: Trạng thái thiếu hụt hoặc không có khả năng cảm nhận cảm xúc, sự đồng cảm hoặc nhạy cảm với người khác.
- Tính vô tình, sự thờ ơ: Thái độ dửng dưng, không quan tâm đến những gì đang xảy ra xung quanh hoặc với người khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The blow to his head caused immediate insensibility. (Cú đánh vào đầu anh ấy đã gây ra sự bất tỉnh ngay lập tức.)
- Her insensibility to the suffering of others shocked everyone. (Sự vô cảm của cô ấy trước nỗi đau của người khác đã làm mọi người sốc.)
- He listened to the bad news with complete insensibility. (Anh ta nghe tin xấu với một sự thờ ơ hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"moral insensibility": sự vô cảm về mặt đạo đức.
- The dictator's moral insensibility led to great atrocities. (Sự vô cảm đạo đức của nhà độc tài đã dẫn đến những tội ác khủng khiếp.)
"feign insensibility": giả vờ bất tỉnh/vô cảm.
- The spy feigned insensibility to avoid interrogation. (Điệp viên giả vờ bất tỉnh để tránh bị thẩm vấn.)
Biến thể và từ gần giống
- Insensible (tính từ): bất tỉnh; vô cảm, không nhận biết.
- He was insensible to the cold. (Anh ta không cảm nhận được cái lạnh.)
- Insensitiveness (danh từ): sự vô cảm, sự thiếu nhạy cảm (nghĩa gần tương tự).
Từ đồng nghĩa
- Unconsciousness: sự bất tỉnh.
- Apathy: sự thờ ơ, lãnh đạm.
- Indifference: sự dửng dưng, không quan tâm.
- Hardheartedness: tính nhẫn tâm, chai sạn.
Từ trái nghĩa
- Sensibility: sự nhạy cảm, sự dễ xúc cảm.
- Consciousness: sự tỉnh táo, ý thức.
- Compassion: lòng trắc ẩn.
- Sympathy: sự đồng cảm.
danh từ
- sự bất tỉnh, sự mê
- tính không xúc cảm, tính không có tình cảm; tính vô tình