septième

Học thuật
Thân thiện
septième

Le septième enfant de la famille joue dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ bảy: Dùng để chỉ vị trí, thứ tự trong một chuỗi liên tiếp, sau số thứ sáu trước số thứ tám.
    • Phần bảy: Dùng để chỉ một phần được chia ra từ tổng thể, tương đương với 1/7.
  2. Danh từ giống đực:

    • Phần bảy: Một trong bảy phần bằng nhau của một tổng thể.
    • Gác bảy, tầng tám: Tầng lầu thứ bảy tính từ mặt đất lên (theo cách đếm của Pháp, "rez-de-chaussée" là tầng trệt).
  3. Danh từ giống cái:

    • Lớp bảy: Năm học thứ bảy trong hệ thống giáo dục phổ thông của Pháp (tương đương lớp 6 ở Việt Nam).
    • (Âm nhạc) Quãng bảy; âm bảy: Khoảng cách giữa hai nốt nhạc cách nhau sáu bậc, hoặc nốt thứ bảy trong một thang âm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est son septième anniversaire. (Đósinh nhật lần thứ bảy của cậu bé.)
    • Il habite au septième étage. (Anh ấy sốngtầng bảy.)
  • Danh từ giống đực:

    • Un septième de la somme totale. (Một phần bảy của tổng số tiền.)
    • Prendre l'ascenseur pour le septième. (Đi thang máy lên tầng bảy.)
  • Danh từ giống cái:

    • Ma fille est en septième. (Con gái tôi đang học lớp bảy.)
    • Jouer une septième majeure. (Chơi một quãng bảy trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être ravi au septième ciel": Cực kỳ hạnh phúc, vui sướng tột độ (nghĩa bóng: lên tới tầng trời thứ bảy).

    • Quand il a reçu la nouvelle, il était ravi au septième ciel. (Khi nhận được tin, anh ấy đã vui sướng tột độ.)
  • "Le septième art": Điện ảnh, nghệ thuật thứ bảy (dùng để chỉ nghệ thuật điện ảnh).

    • Il consacre sa vie au septième art. (Ông ấy cống hiến cả đời cho nghệ thuật điện ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Sept (adj): Số bảy.

    • Il a sept ans. ( bảy tuổi.)
  • Septièmement (adv): Thứ bảy, thứ bảy là (dùng để liệt kê).

    • Septièmement, il faut considérer le coût. (Thứ bảy, cần phải xem xét đến chi phí.)
Từ đồng nghĩa
  • 7ème (adj, n): Cách viết tắt thông dụng của "septième".
  • Ordinal pour "sept" (adj): Số thứ tự của số bảy.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Au septième ciel (loc. adv.): Ở trên cao, rất hạnh phúc.
    • Se sentir au septième ciel. (Cảm thấytrên đỉnh của hạnh phúc.)
Thành ngữ liên quan
  • Les sept cieux (thành ngữ): Bảy tầng trời (trong một số truyền thuyết hoặc văn hóa).
    • Une beauté à faire pâlir les sept cieux. (Một vẻ đẹp có thể làm lu mờ cả bảy tầng trời.)
septième

Le septième enfant de la famille joue dans le jardin.

tính từ
  1. thứ bảy
    • Septième enfant
      con thứ bảy
  2. phần bảy
    • La septième partie
      một phần bảy
    • être ravi au septième ciel
      xem ciel
    • le septième art
      xem art
danh từ
  1. người thứ bảy; cái thứ bảy
danh từ giống đực
  1. phần bảy
  2. gác bảy, tầng tám
danh từ giống cái
  1. lớp bảy
  2. (âm nhạc) quãng bảy; âm bảy