serbe

Học thuật
Thân thiện
serbe

Le serbe est une langue parlée en Serbie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Xéc-bi: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến đất nước, con người hoặc văn hóa của Serbia (Xéc-bi).
    • Ví dụ: La cuisine serbe est délicieuse. (Ẩm thực Xéc-bi rất ngon.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Xéc-bi: Chỉ ngôn ngữ chính thức của Serbia.
    • Ví dụ: Il apprend le serbe à l'université. (Anh ấy học tiếng Xéc-bitrường đại học.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle est d'origine serbe. ( ấy gốc gác Xéc-bi.)
    • Nous avons visité un monastère serbe. (Chúng tôi đã thăm một tu viện Xéc-bi.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Le serbe utilise l'alphabet cyrillique et latin. (Tiếng Xéc-bi sử dụng cả bảng chữ cái Kirin Latinh.)
    • Parlez-vous serbe ? (Bạn nói tiếng Xéc-bi không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le serbe standard": Tiếng Xéc-bi chuẩn, dựa trên phương ngữ Štokavian.

    • L'enseignement se fait en serbe standard. (Việc giảng dạy được thực hiện bằng tiếng Xéc-bi chuẩn.)
  • "Être de nationalité serbe": quốc tịch Xéc-bi.

    • Il est de nationalité serbe. (Anh ấy quốc tịch Xéc-bi.)
Biến thể từ gần giống
  • Serbie (danh từ giống cái): Tên quốc gia Serbia.

    • Belgrade est la capitale de la Serbie. (Belgrade là thủ đô của Serbia.)
  • Serbe (danh từ giống đực/giống cái): Người Xéc-bi (nam/ nữ).

    • Un Serbe (một người đàn ông Xéc-bi), Une Serbe (một phụ nữ Xéc-bi).
Từ đồng nghĩa
  • Pour la langue: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể dùng cụm từ (ngôn ngữ Xéc-bi) thay cho danh từ .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho từ này trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "serbe" với nghĩa bóng.

serbe

Le serbe est une langue parlée en Serbie.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Xéc-bi (Nam )
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Xéc-bi