seringue
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Y học) Bơm tiêm, xơranh: Một dụng cụ y tế hình ống có pít-tông, dùng để tiêm thuốc hoặc hút chất lỏng.
- (Nông nghiệp) Ống phun: Một dụng cụ có bình chứa và vòi phun, dùng để phun thuốc trừ sâu, phân bón lỏng hoặc nước lên cây trồng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- L'infirmière prépare la seringue pour l'injection. (Y tá chuẩn bị bơm tiêm để tiêm.)
- Il utilise une grande seringue pour arroser les plantes délicates. (Anh ấy dùng một ống phun lớn để tưới những cây mỏng manh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"seringue à insuline": bơm tiêm insulin, loại bơm tiêm nhỏ có chia vạch chính xác dành cho bệnh nhân tiểu đường.
- Les diabétiques doivent souvent avoir une seringue à insuline sur eux. (Người bệnh tiểu đường thường phải mang theo bơm tiêm insulin bên mình.)
"seringue de précision": bơm tiêm định lượng, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoặc để cho vật nuôi uống thuốc.
- Pour administrer le médicament au chaton, utilisez une seringue de précision sans aiguille. (Để cho mèo con uống thuốc, hãy dùng một bơm tiêm định lượng không có kim.)
Biến thể và từ gần giống
- Seringuer (động từ): phun bằng bơm tiêm hoặc ống phun; (tiếng lóng) làm mệt mỏi, quấy rầy.
- Seringage (danh từ): hành động phun thuốc bằng ống phun.
Từ đồng nghĩa
- Syringe: (từ mượn tiếng Anh, thường dùng trong y tế) bơm tiêm.
- Injecteur: máy tiêm, bộ phận tiêm (thường trong động cơ hoặc công nghiệp).
- Pulvérisateur: bình xịt, máy phun (thường có bình to và tay bơm).
Thành ngữ liên quan
- Être taillé(e) comme une seringue: (thân mật) rất gầy, cao và mảnh khảnh như cái bơm tiêm.
- Depuis sa maladie, il est taillé comme une seringue. (Kể từ khi bị bệnh, anh ta trở nên gầy nhẳng như cái bơm tiêm.)
danh từ giống cái
- (y học) bơm tiêm, xơranh
- (nông nghiệp) ống phun